Đăng nhập

Ghi nhớ tôi

TỪ ĐIỂN VORTARO*

Để mở từ điển, bấm vào nút trên. Bạn có thể tìm thấy các giải thích cách sử dụng từ điển trong các trang trợ giúp.

>“La Vortaro”Pilger: “BER”Bick: “Esperanto-dansk”>

Trợ giúp: * ? Thêm nữa....

Tin nhắn nhanh TUJMESAĜILO*

Với dịch vụ tin nhắn nhanh này bạn có thể trao đổi trực tuyến với các người sử dụng lernu! khác, nếu máy tính của bạn được hỗ trợ Flash. Để bắt đầu dịch vụ tin nhắn, nhấn chuột vào nút ở trên. Bạn có thể tìm thấy nhiều thông tin hơn ở các trang trợ giúp.

Giúp đỡ * *

Pri La Fundamento

Trong Cơ sở Esperanto cũng xuất hiện từ điển cho 5 thứ tiếng (pháp, anh, đức, ba lan và nga). Tên đầy đủ của từ điển là "Từ điển toàn cầu về ngôn ngữ quốc tế Esperanto" (viết tắt "Universala Vortaro" hay "UV"). Trong từ điển có khoảng 2600 gốc từ (= gốc từ chưa có tiền-hậu tố) và ngoài ra khoảng 150 từ nhỏ (không cần kết từ) và 11 kết từ ngữ pháp.

Người ta có thể chia gốc từ trong UV thành 3 loại nghĩa (thường được gọi là "đặc tính")

  1. Gốc động từ (hành động) - Là những gốc chỉ hành động. Trong UV, gốc này được dịch thành động từ cho cả 5 ngôn ngữ. Chúng xuất hiện trong các từ điển hiện đại (và trong danh sách phần luyện tập) với kết thúc bằng i ở dạng gốc, ví dụ: "iri", "ridi", "vivi".

  2. Gốc tính từ (tính chất) – Đó là những gốc từ chỉ tính chất. Trong UV, chúng được dịch ra ở dạng tính từ hoặc phó từ. Trong các từ điển hiện đại (và trong danh sách phần luyện tập) với kết thúc bằng a ở dạng gốc, ví dụ: "bona", "forta", "longa".

  3. Gốc danh từ - Đó là những gốc chỉ đối tượng, người, vật, sự tăng trưởng, nguyên tố... Trong UV, chúng được dịch ra thành danh từ. Trong các từ điển hiện đại (và trong danh sách phần luyện tập) với kết thúc bằng o ở dạng gốc, ví dụ "domo", "homo", "muziko".

Các tiền-hậu tố cũng có thể được tính là các gốc từ. Một vài trong số đó có thể ở độc lập như động từ ("-ig-", "-iĝ-"...), tính từ ("-ebl-", "-em-"...) và cả danh từ ("-aĵ-", "-ul-", "-in-", "-ej-"...). nhưng một số thì không thể ("-um-", "-et-", "-eg-", "-ant-", "-at-", "mal-"...).

Sẽ thuận tiện hơn nếu biết liệu đặc tính (= nghĩa cơ bản) của gốc từ là động từ, tính từ, hay danh từ để có thể tạo ra các hình thức từ chính xác từ gốc từ đó. Bạn có thể đọc về chủ đề này tại đây.

Ngoài ra, còn xuất hiện trong UV:

  • Tiểu từ – Là các từ không cần kết từ, mà tự nó đứng độc lập như một từ, ví dụ: "pli", "tro", "tre", "mi". Người ta thường không nói về đặc tính của các từ này.
  • Kết từ – Có 11 kết từ ngữ pháp: -O, -A, -E, -I, -AS, -IS, -OS, -US, -U, -J, -N.

Lời mở đầu của UV

"Tất cả những gì được viết trong ngôn ngữ quốc tế Esperanto, người ta đều có thể hiểu được bằng cách dùng từ điển. Từ vựng, hình thành một ý tưởng chung được viết cùng với nhau, nhưng được phân biệt với nhau bởi dấu nối, ví dụ « frat'in'o », thể hiện một ý tưởng, được ghép lại từ 3 từ, mà người ta phải tìm riêng."

Chú ý rằng, những từ như vậy được gọi là một chùm từ, các tiền-hậu tố và thậm chí là cả các kết từ. Hiện nay, các nhà ngôn ngữ sử dụng khái niệm "morfemo", mà Zamenhof gọi là "từ". Người ta cũng có thể sử dụng các yếu tố ngôn ngữ mang ý nghĩa.


Các phần nhỏ trong UV

  • a marque l’adjectif; ex. hom' homme ― hom'a humain | termination of adjectives; e. g. hom' man ― hom'a human | bezeichnet das Adjektiv; z. B. hom' Mensch ― hom'a menschlich | означаетъ прилагательное; напр. hom' человѣкъ ― hom'a человѣческій | oznacza przymiotnik; np. hom' człowiek ― hom'a ludzki.
  • abat' abbé | abbot | Abt | аббатъ | opat.
  • abel' abeille | bee | Biene | пчела | pszczoła.
  • abi' sapin | fir | Tanne | ель | jodła.
  • abomen' abomination | abomination | Abscheu | отвращеніе | odraza.
  • abon' abonner | subscribe | abonniren | подписываться | prenumerować.
  • ablativ' ablatif | ablative | Ablativ | творительный падежъ | narzędnik.
  • abrikot' abricot | apricot | Aprikose | абрикосъ | morela.
  • absces' abcès | abscess | Geschwür, Eiterbeule | нарывъ | wrzód.
  • absint' absinthe | absinthium | Wermuth | полынь | piołunkówka.
  • acer' érable | maple | Ahorn | кленъ | klon.
  • aĉet' acheter | buy | kaufen | покупать | kupować.
    • sub'aĉet' corrompre | corrupt | bestechen | подкупать | przekupyvać.
  • acid' aigre | sour | sauer | кислый | kwaśny.
  • ad' marque durée dans l’action; ex. paf' coup de fusil ― pafad' fusillade | denotes duration of action; e. g. danc' dance ― danc'ad' dancing | bezeichnet die Dauer der Thätigkeit; z. B. danc' der Tanz ― danc'ad' das Tanzen | означаетъ продолжительность дѣйствія; напр. ir' идти ― ir'ad' ходить, хаживать | oznacza trwanie czynności; np. ir' iść ― ir'ad' chodzić.
  • adiaŭ adieu | good-by | lebe wohl | прощай | bądź zdrów.
  • adjektiv' adjectif | adjective | Eigenschaftswort | имя прилагательное | przymiotnik.
  • ...

Universala Vortaro



Luyện tập  Giải thích